prosy
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Buồn tẻ, chán ngắt : Dùng để mô tả một bài nói, câu chuyện, phong cách viết hoặc con người thiếu sự thú vị, sinh động hoặc trí tưởng tượng, khiến người nghe hoặc người đọc cảm thấy nhàm chán. Tầm thường, dung tục : Chỉ tính chất thiếu sự tinh tế, sâu sắc hoặc giá trị nghệ thuật, chỉ xoay quanh những chủ đề bình thường, hàng ngày một cách đơn điệu. Ví dụ sử dụng Tính từ : Hi...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective 1. Dull and unimaginative : Lacking in liveliness, originality, or intellectual stimulation; tediously commonplace. 2. Commonplace or tedious : Characterized by a tedious, matter-of-fact, or pedestrian quality, especially in speech or writing. Usage The adjective "prosy" is used to describe something, typically a narrative, speech, or style, that is boring because it lacks...
See full definition →