protagonist
Từ gần giống
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Nhân vật chính : Người đóng vai trò trung tâm trong một câu chuyện, vở kịch, bộ phim hoặc tác phẩm hư cấu. Người giữ vai trò chủ đạo : Người đứng đầu hoặc có ảnh hưởng chính trong một sự kiện, phong trào, cuộc tranh luận hoặc cuộc đấu. Người ủng hộ, người bênh vực : Người tích cực tán thành, bảo vệ hoặc đấu tranh cho một ý tưởng, nguyên nhân, đường lối hoặc phương pháp nào...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : The principal character in a work of fiction : The main figure in a story, play, novel, or film, whose experiences and actions form the central focus of the narrative. A leading or principal figure in a real-life event, movement, or cause : A person who plays a major or active role in a particular situation or field. A person who advocates for or supports a particular idea, ca...
See full definition →