prouesse
Không tìm thấy từ "prouesse"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : Kỳ công, kỳ tích : Hành động phi thường, xuất sắc, thể hiện tài năng, lòng dũng cảm hoặc kỹ năng đặc biệt, thường trong lĩnh vực thể thao, nghệ thuật hoặc chiến tranh. Thành tích đáng nể : Một thành tựu đáng chú ý và đáng ngưỡng mộ. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : Il a accompli une prouesse technique incroyable. (Anh ấy đã thực hiện một kỳ công kỹ thuật đáng kin...
See full definition →