provenance

Không tìm thấy từ "provenance"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Nguồn gốc, lai lịch : Chỉ lịch sử về nơi xuất xứ, quyền sở hữu hoặc sự di chuyển của một vật, đặc biệt là một tác phẩm nghệ thuật, đồ cổ hoặc một mặt hàng có giá trị. Nơi phát hành, nguồn gốc xuất xứ : Chỉ nơi mà một thứ gì đó được tạo ra, bắt đầu hoặc phát triển. Ví dụ sử dụng Danh từ : The museum verified the painting's provenance before purchasing it. (Bảo tàng đã xác mi...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : Nguồn gốc, gốc tích, xuất xứ : Chỉ nơi bắt đầu, nguồn gốc xuất phát của một người, một vật, một ý tưởng hoặc một từ ngữ. (Số nhiều) Hàng nhập khẩu : Dùng để chỉ các mặt hàng, sản phẩm được nhập từ một nơi khác đến. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái (nghĩa chính: nguồn gốc) : La provenance de cette œuvre d'art est inconnue. (Nguồn gốc của tác phẩm nghệ thuật này khôn...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : 1. The place of origin or earliest known history of something; the source or place where something began or was created. This refers to the specific location, culture, or context from which an object, idea, or custom originates. 2. The history of the ownership of a work of art or an antique, used as a guide to authenticity or quality. This is a specialized meaning, often used...

See full definition →