provincial

Không tìm thấy từ "provincial"

Words Mentioning "provincial"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : (Thuộc) tỉnh : Liên quan đến một tỉnh hoặc khu vực ngoài thủ đô, trung tâm chính. Có tính chất tỉnh lẻ, quê mùa : Thể hiện sự thiếu hiểu biết, tầm nhìn hoặc tinh tế so với các trung tâm văn hóa, đô thị lớn. Thịnh hành ở tỉnh lẻ : Đặc trưng cho phong cách hoặc thị hiếu phổ biến ở các vùng tỉnh. Danh từ : Người tỉnh lẻ; người quê kệch : Một người sống ở tỉnh hoặc có cách cư x...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Tính từ : (Thuộc về) tỉnh, hàng tỉnh : Chỉ những gì liên quan đến một tỉnh, địa phương, trái ngược với thủ đô hay trung ương. Tỉnh nhỏ, quê mùa : (Nghĩa xấu) Chỉ phong cách, thái độ hoặc quan điểm thiếu sự tinh tế, hiểu biết rộng, thường gắn với vùng nông thôn hoặc tỉnh lẻ nhỏ. (Thuộc về) giáo khu : Trong tôn giáo, chỉ những gì liên quan đến một giáo khu, một khu vực quản lý của một...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Characteristic of the provinces or their people : Relating to or typical of areas outside the capital city, often implying a lack of sophistication or a narrow perspective. Of or associated with a province : Pertaining to a principal administrative division of a country or an ecclesiastical district. Noun : A country person : An inhabitant of the provinces, often perceive...

See full definition →