provocation
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Sự khiêu khích, sự chọc tức : Hành động hoặc lời nói cố ý nhằm gây ra phản ứng tức giận, bực tức hoặc hành vi bạo lực từ người khác. Sự xúi giục, sự khích động : Hành động hoặc lý do thúc đẩy ai đó làm điều gì, đặc biệt là điều mạnh mẽ hoặc cực đoan. Điều khiêu khích, điều xúi giục : Một sự kiện, tình huống hoặc nhận xét cụ thể đóng vai trò là nguyên nhân dẫn đến sự tức giậ...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : Sự khiêu khích; sự khích động : Hành động hoặc lời nói cố ý nhằm gây ra phản ứng tức giận, bực tức hoặc hành vi bạo lực từ người khác. Sự thách thức : Hành động thách đố, đặc biệt trong một cuộc xung đột hoặc tranh chấp. Sự gây ra : Hành động làm phát sinh một trạng thái, cảm xúc hoặc hiện tượng nào đó. Ví dụ sử dụng Danh từ : Ses insultes étaient une provocation...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : 1. An action or event that deliberately causes anger, annoyance, or strong feeling : Something said or done to make someone react, often with anger or irritation. 2. The act of provoking someone or something : The action of deliberately trying to cause a reaction. 3. (Law) Action or speech held to be likely to cause an ordinary person to react violently : In a legal context, i...
See full definition →