proxénète

Không tìm thấy từ "proxénète"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ : Tên ma cô, kẻ dắt gái : Một người kiếm lợi từ việc môi giới hoặc kiểm soát hoạt động mại dâm của người khác, đặc biệt là phụ nữ. Hành động này là bất hợp pháp và bị lên án về mặt đạo đức. Ví dụ sử dụng Danh từ : La police a arrêté un proxénète. (Cảnh sát đã bắt giữ một tên ma cô.) Il est accusé d'être un proxénète. (Anh ta bị buộc tội là một kẻ dắt gái.) Các cách sử dụng nâ...

See full definition →