proximité

Không tìm thấy từ "proximité"

Từ gần giống

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : Sự gần, tình trạng ở gần : Chỉ khoảng cách ngắn về không gian hoặc thời gian giữa các sự vật, địa điểm, hoặc thời điểm. Mối quan hệ gần gũi : Chỉ sự thân thiết, gắn bó trong mối quan hệ giữa người với người. Ví dụ sử dụng Danh từ : La proximité de la gare est un avantage. (Sự gần ga xe lửa là một lợi thế.) Ils ont choisi cette maison pour sa proximité avec l'école...

See full definition →