prudence
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ (không đếm được) : Sự thận trọng, sự cẩn thận : Phẩm chất của việc suy nghĩ kỹ lưỡng và tránh những rủi ro không cần thiết trước khi hành động hoặc đưa ra quyết định. Tính khôn ngoan, sự sáng suốt trong thực tế : Khả năng sử dụng lý trí và kinh nghiệm để đưa ra những lựa chọn đúng đắn, đặc biệt trong các vấn đề quản lý hoặc thực tiễn. Ví dụ sử dụng Danh từ : Financial prudenc...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : Sự thận trọng : Phẩm chất của người biết suy xét kỹ lưỡng trước khi hành động, tránh những rủi ro không đáng có. (Thường dùng số nhiều; văn học) Hành động thận trọng : Chỉ những việc làm cụ thể thể hiện sự thận trọng. (Từ cũ, nghĩa cũ) Sự khôn ngoan : Sự sáng suốt, hiểu biết trong cách ứng xử và đánh giá sự việc. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : La prudence est u...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : The quality of being prudent; wisdom in practical affairs : Prudence refers to the ability to govern and discipline oneself by the use of reason, especially by being careful to avoid unnecessary risks or trouble. Cautious good judgment : It involves foresight, discretion, and sound judgment in managing one's affairs and avoiding harm or embarrassment. Usage Prudence is an unco...
See full definition →