prudent
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Thận trọng, cẩn thận : Chỉ sự suy nghĩ kỹ lưỡng và hành động một cách cẩn trọng để tránh rủi ro hoặc hậu quả không mong muốn. Khôn ngoan, sáng suốt : Chỉ sự phán đoán và quyết định dựa trên kinh nghiệm và lý trí, thể hiện sự thông thái trong ứng xử và xử lý công việc. Ví dụ sử dụng Tính từ : It would be prudent to save some money for emergencies. (Sẽ là thận trọng nếu tiết...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Tính từ : Thận trọng, khôn ngoan : Chỉ tính cách hoặc hành động của người biết suy xét kỹ lưỡng, cân nhắc hậu quả trước khi hành động để tránh rủi ro hoặc sai lầm. Tiết kiệm, dè xẻn : (Trong ngữ cảnh tài chính) Chỉ việc chi tiêu hoặc quản lý tiền bạc một cách cẩn thận, không hoang phí. Danh từ giống đực : Người thận trọng, người khôn ngoan : Dùng để chỉ một người có đức tính thận trọ...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Careful and sensible; marked by sound judgment : A "prudent" person or action shows good sense and careful thought for the future, often by avoiding unnecessary risks. Exercising good judgment or common sense : It implies wisdom and foresight in practical matters. Examples of Usage Adjective : It would be prudent to save some money for emergencies. (Using good sense for t...
See full definition →