pruderie
Không tìm thấy từ "pruderie"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : Sự ra vẻ đoan trang, sự đoan trang ngoài mặt : Thái độ hoặc hành vi giả tạo, thể hiện sự đoan trang, kín đáo quá mức cần thiết, thường để che giấu bản chất thật hoặc để tỏ ra hơn người. Thái độ đoan trang ngoài mặt; cử chỉ đoan trang ngoài mặt : Các biểu hiện cụ thể bề ngoài của sự đoan trang giả tạo. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : Sa pruderie excessive la rend...
See full definition →