prudhommesque

Không tìm thấy từ "prudhommesque"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Tính từ : Ba hoa rỗng tuếch, khoác lác rỗng tuếch : Dùng để miêu tả những lời nói, ý kiến hoặc lập luận có vẻ quan trọng, đạo đức hoặc uyên bác nhưng thực chất là sáo rỗng, tầm thường và thiếu chiều sâu. Ví dụ sử dụng Tính từ : Ses discours sont d'un ennui mortel, totalement prudhommesques. (Những bài diễn văn của anh ta chán chết, hoàn toàn ba hoa rỗng tuếch.) Il a tenu des propos p...

See full definition →