pruine

Không tìm thấy từ "pruine"

Từ gần giống

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : Lớp phấn (ở ngoài vỏ quả) : Chỉ một lớp phấn mỏng, có màu trắng xám hoặc xanh nhạt, bao phủ bề mặt tự nhiên của một số loại quả như mận, nho, mận gai (prunelle). Lớp phấn này giúp bảo vệ quả khỏi mất nước và sâu bệnh. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : La pruine sur les raisins les protège du soleil. (Lớp phấn trên quả nho bảo vệ chúng khỏi ánh nắng mặt trời.) Il n...

See full definition →