prune
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Ngoại động từ : Tỉa, xén, cắt bớt (cây cối) : Hành động cắt bỏ những cành, chồi hoặc phần không cần thiết của cây để giúp cây phát triển tốt hơn hoặc tạo hình. Cắt bớt, lược bớt (phần thừa) : (Nghĩa bóng) Loại bỏ những phần không cần thiết, dư thừa hoặc kém hiệu quả ra khỏi một thứ gì đó. Danh từ : Mận khô : Quả mận đã được sấy khô. Ví dụ sử dụng Ngoại động từ : You should prune the...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : Quả mận : Một loại trái cây nhỏ, thường có vỏ màu tím sẫm, đỏ hoặc vàng, thịt mọng nước và có một hạt cứng bên trong. Quả mơ khô : (Trong một số ngữ cảnh, đặc biệt là ẩm thực) có thể chỉ quả mơ khô, mặc dù từ chính xác hơn thường là "pruneau". Ví dụ sử dụng Danh từ : J'ai acheté un kilo de prunes au marché. (Tôi đã mua một cân mận ở chợ.) Cette tarte aux prunes es...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Verb : To trim or cut away parts of a plant : To remove unwanted branches, stems, or parts from a tree, bush, or plant to encourage healthy growth or improve its shape. To reduce or remove unnecessary parts : To cut down or eliminate anything considered superfluous, excessive, or undesirable from something larger, such as a budget, text, or list. Noun : A dried plum : A fruit produce...
See full definition →