pruneau
Không tìm thấy từ "pruneau"
Từ gần giống
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Mận khô : Quả mận đã được sấy khô, thường dùng để ăn trực tiếp hoặc chế biến trong ẩm thực. (Tiếng lóng, thông tục) Viên đạn : Cách nói lóng để chỉ một viên đạn súng. (Từ cũ, nghĩa cũ) Người phụ nữ da bánh mật : Cách gọi cũ, ít dùng hiện nay, để chỉ một phụ nữ có làn da nâu, rám nắng. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : J'ai ajouté des pruneaux dans le gâteau. (Tôi...
See full definition →