prunelée
Không tìm thấy từ "prunelée"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : Mứt mận : Một loại mứt đặc, thường có màu sẫm, được làm chủ yếu từ quả mận bằng cách nấu chín với đường. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : Elle a préparé une délicieuse prunelée pour le petit-déjeuner. (Cô ấy đã chuẩn bị một ít mứt mận ngon cho bữa sáng.) La prunelée maison a un goût bien meilleur que celle du commerce. (Mứt mận tự làm có vị ngon hơn nhiều so với...
See full definition →