prunelaie

Không tìm thấy từ "prunelaie"

Từ gần giống

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : Vườn mận : Một khu đất trồng tập trung nhiều cây mận. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : La vieille prunelaie derrière la ferme est très productive. (Khu vườn mận cũ phía sau trang trại rất sai quả.) Ils ont transformé le champ en une belle prunelaie. (Họ đã biến cánh đồng thành một vườn mận đẹp.) Các cách sử dụng nâng cao Từ này chủ yếu được sử dụng với nghĩa đen,...

See full definition →