prunelle

Không tìm thấy từ "prunelle"

Từ gần giống

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : Con ngươi, đồng tử : Chỉ phần trung tâm, có màu đen của mắt, nơi ánh sáng đi vào. Mắt (nghĩa bóng, văn chương) : Dùng để chỉ đôi mắt một cách hoa mỹ hoặc trong ngữ cảnh văn học. Quả mận gai : Một loại quả nhỏ, màu xanh đen hoặc tím, có vị chát, thường dùng để làm rượu mùi hoặc mứt. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái (nghĩa con ngươi/mắt) : Ses prunelles se dilatèrent...

See full definition →