prunellier

Không tìm thấy từ "prunellier"

Từ gần giống

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Cây mận gai : Một loại cây bụi hoặc cây nhỏ thuộc họ Hoa hồng (Rosaceae), thường có gai và cho quả nhỏ màu xanh lam hoặc tím đen, được gọi là quả mận gai. Tên khoa học là Prunus spinosa . Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Le prunellier pousse souvent en lisière de forêt. (Cây mận gai thường mọc ở rìa rừng.) Les fruits du prunellier sont très âpres avant les premiè...

See full definition →