prunier

Không tìm thấy từ "prunier"

Words Mentioning "prunier"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Cây mận : Một loại cây ăn quả thuộc chi Prunus , thường cho quả mận (prune). Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Nous avons planté un prunier au fond du jardin. (Chúng tôi đã trồng một cây mận ở cuối vườn.) Les fleurs blanches du prunier sont très belles au printemps. (Hoa trắng của cây mận rất đẹp vào mùa xuân.) Các cách sử dụng nâng cao "secouer quelqu'un comme un...

See full definition →