prurigineux

Không tìm thấy từ "prurigineux"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Tính từ : Gây ngứa, có tính chất ngứa : "prurigineux" dùng để mô tả một tình trạng, cảm giác hoặc tổn thương trên da gây ra cảm giác ngứa ngáy, khó chịu, muốn gãi. Ví dụ sử dụng Tính từ : L'éruption cutanée est très prurigineuse. (Vết phát ban trên da rất ngứa.) Le patient se plaint de lésions prurigineuses sur le dos. (Bệnh nhân than phiền về các tổn thương gây ngứa ở lưng.) Une sen...

See full definition →