prussiate
Không tìm thấy từ "prussiate"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Prussiat : Một thuật ngữ trong hóa học, dùng để chỉ một loại muối của axit hydrocyanic (axit xianhidric), đặc biệt là muối xianua. Tên gọi này có nguồn gốc lịch sử và thường được dùng đồng nghĩa với "cyanure" (xianua). Ví dụ sử dụng Danh từ : Le prussiate de potassium est un composé chimique. (Prussiat kali là một hợp chất hóa học.) Ce procédé utilise du prussiate...
See full definition →