prussien

Không tìm thấy từ "prussien"

Từ gần giống

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Tính từ : (Thuộc) Phổ : Chỉ tính chất liên quan đến nước Phổ, một vương quốc lịch sử ở Trung Âu, tiền thân của nước Đức hiện đại. Đều đặn, máy móc, kỷ luật nghiêm khắc : Mang tính cách hoặc phong cách đặc trưng của người Phổ, thường được cho là rất trật tự, kỷ luật và cứng nhắc. Ví dụ sử dụng Tính từ : L'armée prussienne était réputée pour sa discipline. (Quân đội Phổ nổi tiếng vì kỷ...

See full definition →