prussique
Không tìm thấy từ "prussique"
Words Mentioning "prussique"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Tính từ : Thuộc về axit xianhidric : Từ này chủ yếu được dùng trong cụm từ "acide prussique" để chỉ axit xianhidric (HCN), một chất độc mạnh. Từ "prussique" tự nó có nghĩa là "liên quan đến chất này". Ví dụ sử dụng Tính từ : L'acide prussique est extrêmement toxique. (Axit xianhidric cực kỳ độc.) On le trouvait autrefois sous le nom d'acide prussique. (Trước đây người ta tìm thấy nó...
See full definition →