pry

Không tìm thấy từ "pry"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Nội động từ : Tò mò dò hỏi, soi mói : Hành động cố gắng tìm hiểu thông tin riêng tư hoặc bí mật của người khác một cách không thích hợp. Nhìn tò mò, nhìn xoi mói : Hành động nhìn một cách tọc mạch vào việc riêng của người khác. Ngoại động từ : Cạy, bẩy, nạy : Dùng lực hoặc một công cụ để mở, nhấc hoặc tách một vật ra, thường là vật bị kẹt, đóng chặt hoặc đậy kín. Tịch thu (tàu bè, tà...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Verb (transitive) : To move, raise, or open something with force using a lever or similar tool : To use physical force, often with a tool, to separate or open something that is tightly closed, stuck, or sealed. To obtain something (like information) from someone with effort or persistence : To extract information, a secret, or a confession from someone who is unwilling to give it. Ve...

See full definition →