préjudiciable

Không tìm thấy từ "préjudiciable"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Tính từ : Có hại, gây thiệt hại, gây tổn hại : Chỉ tính chất của một cái gì đó gây ra tác động xấu, làm tổn thất hoặc làm suy giảm giá trị, sức khỏe, lợi ích của một người, một vật hoặc một tình huống nào đó. Ví dụ sử dụng Tính từ : Le tabagisme est préjudiciable à la santé. (Hút thuốc lá có hại cho sức khỏe.) Ces rumeurs sont préjudiciables à sa réputation. (Những tin đồn này gây tổ...

See full definition →