psalmiste

Không tìm thấy từ "psalmiste"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Người sáng tác thánh vịnh : Từ này dùng để chỉ một tác giả, thường là trong bối cảnh Kinh Thánh, đã viết ra các bài thánh vịnh (psaumes). Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Le roi David est considéré comme un psalmiste important. (Vua David được coi là một người sáng tác thánh vịnh quan trọng.) Les psaumes attribués à ce psalmiste sont très poétiques. (Những bài th...

See full definition →