psalmodique

Không tìm thấy từ "psalmodique"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Tính từ : Thuộc về thánh ca, có tính chất thánh ca : "psalmodique" mô tả những gì liên quan đến việc hát thánh ca (psalmodie), đặc biệt là theo phong cách trang nghiêm, đều đều. Có tính chất đều đều, đơn điệu : Nghĩa mở rộng, từ này có thể dùng để chỉ một giọng nói, một cách đọc hay một âm điệu nào đó buồn tẻ và lặp đi lặp lại. Ví dụ sử dụng Tính từ : Un chant psalmodique résonnait d...

See full definition →