psaltérion

Không tìm thấy từ "psaltérion"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Đàn psaltérion : Một nhạc cụ dây gảy cổ xưa, có hình dạng thường là thang hình thang hoặc hình chữ nhật, với các dây căng song song trên mặt đàn. Người chơi dùng ngón tay hoặc một miếng gảy để gảy dây. Đàn xantê : Tên gọi khác của cùng một nhạc cụ này. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Le psaltérion était un instrument populaire au Moyen Âge. (Đàn psaltérion là mộ...

See full definition →