psaume

Không tìm thấy từ "psaume"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Thánh vịnh : Một bài thơ hoặc bài hát tôn giáo, đặc biệt là một trong những bài thánh ca trong Kinh Thánh Cựu Ước của người Do Thái và Kitô giáo, được quy cho Vua David. Ví dụ sử dụng Danh từ : Le livre des Psaumes est une partie de la Bible. (Sách Thánh Vịnh là một phần của Kinh Thánh.) Le prêtre a lu un psaume pendant la messe. (Vị linh mục đã đọc một thánh vịnh...

See full definition →