pseudarthrose
Không tìm thấy từ "pseudarthrose"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : Khớp giả : Trong y học, "pseudarthrose" là một thuật ngữ chỉ tình trạng một đoạn xương gãy không liền lại được, tạo thành một khớp giả, bất động tại vị trí đó. Đây không phải là một khớp thực sự. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : Le patient souffre d'une pseudarthrose du fémur. (Bệnh nhân bị khớp giả xương đùi.) La pseudarthrose est une complication possible après...
See full definition →