pseudo-fécondation

Không tìm thấy từ "pseudo-fécondation"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : Sự thụ tinh giả : Trong thực vật học, đây là hiện tượng hạt phấn (phấn hoa) nảy mầm trên đầu nhụy và ống phấn phát triển, nhưng không xảy ra sự hợp nhất thực sự giữa nhân tinh trùng và tế bào trứng để tạo thành hợp tử. Đây là một quá trình không dẫn đến sự hình thành hạt thực sự. Ví dụ sử dụng Danh từ : La pseudo-fécondation est un phénomène observé chez certaines...

See full definition →