pseudopode
Không tìm thấy từ "pseudopode"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : (Động vật học) Chân giả : Một phần tế bào chất tạm thời nhô ra từ cơ thể một số tế bào (như amip) hoặc sinh vật đơn bào, dùng để di chuyển hoặc bắt mồi. (Thực vật học) Nhánh sinh sản (của rêu) : Một cấu trúc dạng sợi phát triển từ bào tử nảy mầm của rêu, từ đó mọc ra tản (protonema). Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : L'amibe se déplace en formant des pseudopodes....
See full definition →