psittacisme
Không tìm thấy từ "psittacisme"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Thói lặp lại như vẹt : Chỉ hành động lặp lại một cách máy móc, không suy nghĩ những gì người khác nói, giống như con vẹt bắt chước tiếng người. Ví dụ sử dụng Danh từ : Son discours n'était qu'un psittacisme des idées de son mentor. (Bài phát biểu của anh ta chỉ là sự lặp lại như vẹt những ý tưởng của người thầy.) Il faut éviter le psittacisme et développer sa prop...
See full definition →