psittacose

Không tìm thấy từ "psittacose"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : Bệnh virut vẹt : Một bệnh truyền nhiễm do vi khuẩn Chlamydia psittaci gây ra, lây từ chim (đặc biệt là vẹt, bồ câu, gia cầm) sang người, gây ra các triệu chứng giống như viêm phổi. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : La psittacose est une maladie professionnelle pour les éleveurs d'oiseaux. (Bệnh virut vẹt là một bệnh nghề nghiệp đối với những người nuôi chim.) Les...

See full definition →