psophomètre

Không tìm thấy từ "psophomètre"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Tạp âm kế : Một thiết bị đo lường dùng để đánh giá mức độ nhiễu loạn, tạp âm hoặc tiếng ồn trong một hệ thống truyền thông, đặc biệt là trong các hệ thống điện thoại hoặc truyền tín hiệu điện. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Le technicien a utilisé un psophomètre pour mesurer le bruit sur la ligne téléphonique. (Kỹ thuật viên đã sử dụng một tạp âm kế để đo tiếng...

See full definition →