psychagogie
Không tìm thấy từ "psychagogie"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : Sự chiêu hồn : Trong lịch sử, đây là một thuật ngữ chỉ các nghi thức hoặc thực hành nhằm triệu hồi hoặc dẫn dắt linh hồn người chết, thường gắn liền với các tín ngưỡng và phép thuật cổ đại. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : La psychagogie était une pratique courante dans certaines civilisations antiques. (Sự chiêu hồn là một thực hành phổ biến trong một số nền văn...
See full definition →