psychanalyse

Không tìm thấy từ "psychanalyse"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : Phân tâm học : Một phương pháp điều trị tâm lý, được phát triển chủ yếu bởi Sigmund Freud, nhằm khám phá và giải quyết các xung đột vô thức thông qua các kỹ thuật như liên tưởng tự do, phân tích giấc mơ và chuyển di. Sự phân tích tâm lý : Chỉ quá trình trị liệu bằng phân tâm học. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : La psychanalyse est une discipline fondée par Sigmu...

See full definition →