psychanalyser

Không tìm thấy từ "psychanalyser"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Ngoại động từ : Phân tích tâm lý : Hành động áp dụng các phương pháp và lý thuyết của phân tâm học (psychanalyse) để tìm hiểu, giải thích hoặc điều trị các vấn đề tâm lý, cảm xúc hoặc hành vi của một người. Điều này thường liên quan đến việc khám phá tiềm thức, các mâu thuẫn nội tâm và ảnh hưởng từ quá khứ. Ví dụ sử dụng Ngoại động từ : Le thérapeute essaie de psychanalyser les rêves...

See full definition →