psychiatrie

Không tìm thấy từ "psychiatrie"

Từ gần giống

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : (Y học) Tâm thần học : Một chuyên ngành y khoa chuyên nghiên cứu, chẩn đoán, điều trị và phòng ngừa các rối loạn tâm thần, các vấn đề về cảm xúc và hành vi. Ví dụ sử dụng Danh từ : Elle a décidé de faire des études de psychiatrie. (Cô ấy đã quyết định theo học ngành tâm thần học.) La psychiatrie moderne utilise à la fois des médicaments et des thérapies. (Tâm thần...

See full definition →