psychique

Không tìm thấy từ "psychique"

Words Mentioning "psychique"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Tính từ : (Thuộc về) tâm lý : Liên quan đến các quá trình, trạng thái và hoạt động của tâm trí, như suy nghĩ, cảm xúc, nhận thức. (Thuộc về) tâm thần : Liên quan đến trạng thái hoặc hoạt động của tinh thần, đôi khi trong ngữ cảnh y học hoặc bệnh lý. Ví dụ sử dụng Tính từ : La santé psychique est aussi importante que la santé physique. (Sức khỏe tâm lý cũng quan trọng như sức khỏe thể...

See full definition →