psychisme
Không tìm thấy từ "psychisme"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Tâm lý; tâm thần : Chỉ toàn bộ các hiện tượng và quá trình tinh thần, tâm lý của một cá nhân, bao gồm suy nghĩ, cảm xúc, ý chí và các chức năng tâm thần. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Le psychisme humain est très complexe. (Tâm lý con người rất phức tạp.) Les traumatismes peuvent affecter le psychisme d'un enfant. (Những chấn thương có thể ảnh hưởng đến tâm th...
See full definition →