psychochirurgie
Không tìm thấy từ "psychochirurgie"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : (Y học) Khoa phẫu thuật tâm thần : Một chuyên ngành y học liên quan đến việc thực hiện các phẫu thuật trên não để điều trị các rối loạn tâm thần nghiêm trọng. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : La psychochirurgie est une discipline médicale très spécialisée. (Khoa phẫu thuật tâm thần là một chuyên ngành y học rất đặc biệt.) Les interventions de psychochirurgie sont...
See full definition →