psychodrame

Không tìm thấy từ "psychodrame"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Kịch chữa bệnh tâm thần : Một phương pháp trị liệu tâm lý trong đó bệnh nhân diễn xuất các tình huống từ cuộc sống, cảm xúc hoặc xung đột nội tâm của mình, dưới sự hướng dẫn của một nhà trị liệu, nhằm mục đích chữa bệnh và thấu hiểu bản thân. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Le thérapeute a utilisé le psychodrame pour l'aider à surmonter son trauma. (Nhà trị liệu...

See full definition →