psychologie
Không tìm thấy từ "psychologie"
Từ gần giống
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : Tâm lý học : Môn khoa học nghiên cứu về các quá trình tinh thần và hành vi của con người (và đôi khi là động vật). Tâm lý : Các đặc điểm, tính cách, động cơ và trạng thái tinh thần của một cá nhân hoặc một nhóm. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : Elle étudie la psychologie à l'université. (Cô ấy học tâm lý học ở trường đại học.) La psychologie de ce personnage est...
See full definition →