psychologique
Không tìm thấy từ "psychologique"
Words Mentioning "psychologique"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Tính từ : Thuộc về tâm lý học, liên quan đến tâm lý : Chỉ những gì liên quan đến khoa học nghiên cứu về tâm trí, tinh thần, cảm xúc và hành vi của con người. Thuộc về trạng thái tinh thần, tâm lý : Chỉ những hiện tượng, đặc điểm hoặc quá trình diễn ra trong tâm trí. Ví dụ sử dụng Tính từ : L'analyse psychologique du personnage est très fine. (Phân tích tâm lý của nhân vật rất tinh tế...
See full definition →