psychologiquement

Không tìm thấy từ "psychologiquement"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Phó từ : Về mặt tâm lý, xét theo tâm lý : Từ này mô tả một hành động, trạng thái hoặc quá trình được xem xét dưới góc độ tâm lý học, liên quan đến tâm trí, cảm xúc và hành vi của con người. Ví dụ sử dụng Phó từ : Il est psychologiquement épuisé après cet examen. (Anh ấy kiệt sức về mặt tâm lý sau kỳ thi đó.) Cette expérience l'a affectée psychologiquement. (Trải nghiệm đó đã ảnh hưởn...

See full definition →