psychologisme
Không tìm thấy từ "psychologisme"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Chủ nghĩa tâm lý : Một khuynh hướng triết học hoặc phương pháp luận giải thích các hiện tượng (đặc biệt là các hiện tượng logic, toán học, đạo đức hoặc siêu hình) chủ yếu hoặc hoàn toàn dựa trên các yếu tố và quy luật tâm lý cá nhân. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Le psychologisme a été critiqué par de nombreux philosophes du XXe siècle. (Chủ nghĩa tâm lý đã bị...
See full definition →