psychologiste
Không tìm thấy từ "psychologiste"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ : Nhà tâm lý học : Một chuyên gia có trình độ học vấn và được đào tạo về khoa học nghiên cứu tâm trí và hành vi con người. Họ thường làm việc trong lĩnh vực nghiên cứu, chẩn đoán, tư vấn và trị liệu tâm lý. Ví dụ sử dụng Danh từ : Elle consulte un psychologue pour gérer son stress. (Cô ấy tham vấn một nhà tâm lý học để kiểm soát căng thẳng của mình.) Le psychologue scolaire a...
See full definition →