psychométrie
Không tìm thấy từ "psychométrie"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : Phép đo tâm thần : Lĩnh vực khoa học chuyên nghiên cứu và phát triển các phương pháp đo lường các hiện tượng tâm lý, như trí thông minh, năng lực, tính cách, thái độ và kiến thức. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : La psychométrie est essentielle pour créer des tests de QI valides. (Phép đo tâm thần là cần thiết để tạo ra các bài kiểm tra IQ có giá trị.) Son domain...
See full definition →